Background

Ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Trang chủ Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

FITA - VNUA

Khóa
Ngành
Chuyên ngành/Hướng chuyên sâu
Lọc theo học kỳ
Nhóm theo
Lọc theo loại
Tìm kiếm theo tên/mã môn học

Chương trình đào tạo ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu - K70

Trình độ đào tạo: Đại học
Mã ngành: 7480102
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
K70 - 2025
140 tín chỉ
Đang tải dữ liệu...

Học kỳ 1 (HK1-2025-2026)

7 môn • 19 tín chỉ
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH Môn học tiên quyết Mã MHTQ BB/TC Ghi chú
1 XH91001 Pháp luật đại cương 4 4 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
2 KE91028 Khởi nghiệp và văn hóa kinh doanh 4 4 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
3 TH93061 Công nghệ phần mềm 3 3 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Công nghệ phần mềm - TH93061:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02036 Nhập môn Công nghệ phần mềm 2 2 0
4 DN91027 Tâm lý học và giao tiếp cộng đồng 3 3 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
5 KE91063 Thương mại và hội nhập quốc tế 3 3 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
6 DN91033 Tiếng Anh bổ trợ 1 1 0
PCBB
No equivalent subjects.
7 GT01016 Giáo dục thể chất đại cương 1 0.5 0.5
PCBB
No equivalent subjects.

Học kỳ 2 (HK2-2025-2026)

8 môn • 23 tín chỉ
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH Môn học tiên quyết Mã MHTQ BB/TC Ghi chú
1 TH91084 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số 4 4 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - TH91084:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH01009 Tin học đại cương 2 1.5 0.5
2 NH91046 Nông nghiệp hiện đại 4 4 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
3 TM91012 Sinh thái môi trường 4 4 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
4 TH92041 Vật lý đại cương A 3 2 1
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Vật lý đại cương A - TH92041:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH01002 Vật lý đại cương A 3 2 1
2 TH01031 Vật lý Điện - Quang 3 2 1
5 XH91047 Triết học Mác - Lê Nin 3 3 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
6 DN91039 Tiếng Anh 0 2 2 0
PCBB
No equivalent subjects.
7 CHọN 1/4 HọC PHầN GDTC: GT01014, GT01015, GT01017, GT01018 Giáo dục thể chất (Chọn 01 trong 04 HP: Khiêu vũ thể thao, Bơi, Điền kinh, Thể dục Aerobic) 1 0 1
PCBB
No equivalent subjects.
8 KN01002/ KN01003/ KN01004/ Kỹ năng mềm: Chọn 1 trong 3 học phần: Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm) 2 2 0
PCBB
No equivalent subjects.

Học kỳ 3 (HK1-2026-2027)

10 môn • 25 tín chỉ
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH Môn học tiên quyết Mã MHTQ BB/TC Ghi chú
1 TH92027 Đại số tuyến tính 3 3 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Đại số tuyến tính - TH92027:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH01006 Đại số tuyến tính 3 3 0
2 TH93060 Kỹ thuật lập trình 3 2 1
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Kỹ thuật lập trình - TH93060:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02034 Kỹ thuật lập trình 3 2 1
3 TH93001 Kiến trúc máy tính 3 3 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Kiến trúc máy tính - TH93001:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02044 Kiến trúc máy tính 2 2 0
2 TH01022 Kiến trúc máy tính và Vi xử lý 3 3 0
4 TH93059 Cơ sở dữ liệu 3 3 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Cơ sở dữ liệu - TH93059:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02001 Cơ sở dữ liệu 3 3 0
5 KT91043 Tổ chức và quản lý kinh tế 3 3 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
6 XH91061 Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin 2 2 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
7 DN91034 Tiếng Anh 1 2 2 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
8 CHọN 1/4 HọC PHầN GDTC: GT01019, GT01020, GT01021, GT01022 Giáo dục thể chất (Chọn 1 trong 4 HP: Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông) 1 0 1
PCBB
No equivalent subjects.
9 QS01011 Đường lối quân sự của Đảng 3 3 0
PCBB
No equivalent subjects.
10 QS01012 Công tác quốc phòng - an ninh 2 2 0
PCBB
No equivalent subjects.

Học kỳ 4 (HK2-2026-2027)

9 môn • 26 tín chỉ
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH Môn học tiên quyết Mã MHTQ BB/TC Ghi chú
1 TH92025 Giải tích 4 4 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Giải tích - TH92025:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH01024 Toán giải tích 3 3 0
2 TH93062 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 3 1
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - TH93062:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02046 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 3 1
3 TH93086 Mạng máy tính 3 2.5 0.5
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Mạng máy tính - TH93086:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02038 Mạng máy tính 3 2.5 0.5
4 TH94045 Truyền dữ liệu số 3 3 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Truyền dữ liệu số - TH94045:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02042 Truyền dữ liệu 3 3 0
5 XH91062 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
6 DN91035 Tiếng Anh 2 3 3 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
7 QS01013 Quân sự chung 2 1 1
PCBB
No equivalent subjects.
8 QS01014 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và CT 4 0 4
PCBB
No equivalent subjects.
9 CHọN 1/3 HọC PHầN GDTC: GT01023, GT01024, GT01025 Giáo dục thể chất (Chọn 1 trong 3HP: Cờ vua, Golf, Yoga ) 1 0 1
PCBB
No equivalent subjects.

Học kỳ 5 (HK1-2027-2028)

12 môn • 24 tín chỉ
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH Môn học tiên quyết Mã MHTQ BB/TC Ghi chú
1 XH91075 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
2 XH91076 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
Bắt buộc
No equivalent subjects.
3 TH94090 Điện toán đám mây 3 2 1
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Điện toán đám mây - TH94090:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03329 Điện toán đám mây 3 2 1
4 TH94095 Quản lý dự án CNTT 3 2.5 0.5
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Quản lý dự án CNTT - TH94095:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03325 Quản lý dự án CNTT 2 1.5 0.5
5 TH92023 Xác suất thống kê 3 3 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Xác suất thống kê - TH92023:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH01007 Xác suất thống kê 3 3 0
6 TH93087 Toán rời rạc 3 3 0
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Toán rời rạc - TH93087:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH01023 Toán rời rạc 3 3 0
7 TH94074 Phát triển phần mềm ứng dụng 3 2 1
Tự chọn
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 6
Danh sách các môn học tương đương cho Phát triển phần mềm ứng dụng - TH94074:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03134 Phát triển phần mềm ứng dụng 3 2 1
8 TH94063 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 2 1
Tự chọn
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 6
Danh sách các môn học tương đương cho Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - TH94063:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03005 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 2 1
9 TH94008 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 3 3 0 Công nghệ phần mềm TH93061
Tự chọn
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 6
Danh sách các môn học tương đương cho Phân tích và thiết kế hướng đối tượng - TH94008:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02037 Phân tích và thiết kế hệ thống 3 2.5 0.5
10 TH94066 Lập trình hướng đối tượng 3 2 1 Kỹ thuật lập trình TH93060
Tự chọn
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 6
Danh sách các môn học tương đương cho Lập trình hướng đối tượng - TH94066:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03106 Lập trình hướng đối tượng 3 2 1
11 TH94002 Nguyên lý hệ điều hành 3 3 0
Tự chọn
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 6
Danh sách các môn học tương đương cho Nguyên lý hệ điều hành - TH94002:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH02015 Nguyên lý hệ điều hành 3 3 0
12 KN01005/ KN01006 Kỹ năng mềm: Chọn 1 trong 2 học phần: Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập) 2 2 0
PCBB
No equivalent subjects.

Học kỳ 6 (HK2-2027-2028)

10 môn • 21 tín chỉ
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH Môn học tiên quyết Mã MHTQ BB/TC Ghi chú
1 KN01008/ KN01009/ KN01010 Kỹ năng mềm: Chọn 1 trong 3 học phần: Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan) 2 2 0
PCBB
No equivalent subjects.
2 TH94070 Phát triển ứng dụng web 4 3 1 Kỹ thuật lập trình TH93060
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho Phát triển ứng dụng web - TH94070:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03133 Phát triển ứng dụng web 4 3 1
3 TH93085 An toàn hệ thống thông tin 3 2.5 0.5
Bắt buộc
Danh sách các môn học tương đương cho An toàn hệ thống thông tin - TH93085:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03324 An toàn hệ thống thông tin 3 2.5 0.5
2 TH02039 An toàn thông tin 2 2 0
4 TH94096 Quản trị mạng 3 2 1
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu MMT
Danh sách các môn học tương đương cho Quản trị mạng - TH94096:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03216 Quản trị mạng (Windows Server) 3 2 1
5 TH94089 Công nghệ mạng không dây 3 3 0
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu MMT
Danh sách các môn học tương đương cho Công nghệ mạng không dây - TH94089:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03503 Công nghệ mạng không dây 3 3 0
6 TH94043 Định tuyến và chuyển mạch 3 2 1 Mạng máy tính TH93086
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu MMT
Danh sách các môn học tương đương cho Định tuyến và chuyển mạch - TH94043:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03501 Định tuyến và chuyển mạch 3 2 1
7 TH94093 Lập trình mạng 3 2 1 Mạng máy tính TH93086
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu MMT
Danh sách các môn học tương đương cho Lập trình mạng - TH94093:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03217 Lập trình mạng 3 2 1
8 TH94044 Nguyên lý Điện tử truyền thông 4 3 1 Vật lý đại cương A TH92041
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu TTDL
Danh sách các môn học tương đương cho Nguyên lý Điện tử truyền thông - TH94044:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03401 Nguyên lý điện tử truyền thông 3 3 0
9 TH94049 Tín hiệu và hệ thống 4 3 1 Vật lý đại cương A TH92041
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu TTDL
No equivalent subjects.
10 TH94048 Truyền thông vệ tinh 4 4 0
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu TTDL
Danh sách các môn học tương đương cho Truyền thông vệ tinh - TH94048:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03405 Truyền thông vệ tinh và vô tuyến 3 3 0

Học kỳ 7 (HK1-2028-2029)

5 môn • 16 tín chỉ
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH Môn học tiên quyết Mã MHTQ BB/TC Ghi chú
1 TH94372 Thực tập nghề nghiệp MMT&TTDL 10 0 10
Bắt buộc
Đã tích lũy được tối thiểu 86 tín chỉ
No equivalent subjects.
2 TH94097 Thiết kế mạng máy tính dùng trí tuệ nhân tạo 3 2 1 Mạng máy tính TH93086
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu MMT
Danh sách các môn học tương đương cho Thiết kế mạng máy tính dùng trí tuệ nhân tạo - TH94097:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03215 Thiết kế mạng máy tính 3 2 1
3 TH94088 Công nghệ IoT hiện đại 3 2.5 0.5
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu MMT
Danh sách các môn học tương đương cho Công nghệ IoT hiện đại - TH94088:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03504 Công nghệ IoT hiện đại 3 2.5 0.5
4 TH94046 Truyền thông đa phương tiện 3 2 1
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu TTDL
Danh sách các môn học tương đương cho Truyền thông đa phương tiện - TH94046:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03218 Truyền thông đa phương tiện 3 2 1
5 TH94047 Truyền thông quang 3 2 1
Bắt buộc
Hướng chuyên sâu TTDL
Danh sách các môn học tương đương cho Truyền thông quang - TH94047:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03404 Truyền thông quang 3 2 1

Học kỳ 8 (HK2-2028-2029)

4 môn • 10 tín chỉ
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH Môn học tiên quyết Mã MHTQ BB/TC Ghi chú
1 TH94492 Khóa luận tốt nghiệp MMT&TTDL 10 0 10 Thực tập nghề nghiệp MMT&TTDL TH94372
Bắt buộc
Đã tích lũy được tối thiểu 100 tín chỉ
Danh sách các môn học tương đương cho Khóa luận tốt nghiệp MMT&TTDL - TH94492:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH04599 Khóa luận tốt nghiệp 10 0 10
2 TH94099 Chuyển đổi số trong phát triển nông nghiệp bền vững 3 2 1
Tự chọn
TC thay thế KLTN
Danh sách các môn học tương đương cho Chuyển đổi số trong phát triển nông nghiệp bền vững - TH94099:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 PTH03222 Ứng dụng CNTT và truyền thông trong quản lý và sản xuất nông nghiệp 2 1.5 0.5
3 TH94014 Phân tích nghiệp vụ 3 3 0 Công nghệ phần mềm TH93061
Tự chọn
TC thay thế KLTN
Danh sách các môn học tương đương cho Phân tích nghiệp vụ - TH94014:
STT Mã MH Tên môn học Số TC LT TH
1 TH03230 Phân tích nghiệp vụ 3 3 0
4 TH94098 Đồ án MMT&TTDL 4 0 4 Mạng máy tính TH93086
Tự chọn
TC thay thế KLTN
No equivalent subjects.