Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
FITA - VNUA
Chương trình đào tạo Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo - K70
Trình độ đào tạo: Đại học
Mã ngành: 7480112
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
K70 - 2025
140 tín chỉ
Đang tải dữ liệu...
Học kỳ 1 (HK1-2025-2026)
| STT | Mã MH | Tên môn học | Số TC | LT | TH | Môn học tiên quyết | Mã MHTQ | BB/TC | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XH91001 | Pháp luật đại cương | 4 | 4 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 2 | KE91028 | Khởi nghiệp và văn hóa kinh doanh | 4 | 4 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 3 | TH93061 | Công nghệ phần mềm | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Công nghệ phần mềm - TH93061:
|
||||||||||||
| 4 | DN91027 | Tâm lý học và giao tiếp cộng đồng | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 5 | KE91063 | Thương mại và hội nhập quốc tế | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 6 | DN91033 | Tiếng Anh bổ trợ | 1 | 1 | 0 | — | — |
PCBB
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 7 | GT01016 | Giáo dục thể chất đại cương | 1 | 0.5 | 0.5 | — | — |
PCBB
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
Học kỳ 2 (HK2-2025-2026)
| STT | Mã MH | Tên môn học | Số TC | LT | TH | Môn học tiên quyết | Mã MHTQ | BB/TC | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TH91084 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 4 | 4 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - TH91084:
|
||||||||||||||||||
| 2 | NH91046 | Nông nghiệp hiện đại | 4 | 4 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 3 | TM91012 | Sinh thái môi trường | 4 | 4 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 4 | TH92041 | Vật lý đại cương A | 3 | 2 | 1 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Vật lý đại cương A - TH92041:
|
||||||||||||||||||
| 5 | XH91047 | Triết học Mác - Lê Nin | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 6 | DN91039 | Tiếng Anh 0 | 2 | 2 | 0 | — | — |
PCBB
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 7 | CHọN 1/4 HọC PHầN GDTC: GT01014, GT01015, GT01017, GT01018 | Giáo dục thể chất (Chọn 01 trong 04 HP: Khiêu vũ thể thao, Bơi, Điền kinh, Thể dục Aerobic) | 1 | 0 | 1 | — | — |
PCBB
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 8 | KN01002/ KN01003/ KN01004/ | Kỹ năng mềm: Chọn 1 trong 3 học phần: Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm) | 2 | 2 | 0 | — | — |
PCBB
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
Học kỳ 3 (HK1-2026-2027)
| STT | Mã MH | Tên môn học | Số TC | LT | TH | Môn học tiên quyết | Mã MHTQ | BB/TC | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TH92027 | Đại số tuyến tính | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Đại số tuyến tính - TH92027:
|
||||||||||||||||||
| 2 | TH93060 | Kỹ thuật lập trình | 3 | 2 | 1 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Kỹ thuật lập trình - TH93060:
|
||||||||||||||||||
| 3 | TH93001 | Kiến trúc máy tính | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Kiến trúc máy tính - TH93001:
|
||||||||||||||||||
| 4 | TH93059 | Cơ sở dữ liệu | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Cơ sở dữ liệu - TH93059:
|
||||||||||||||||||
| 5 | KT91043 | Tổ chức và quản lý kinh tế | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 6 | XH91061 | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin | 2 | 2 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 7 | DN91034 | Tiếng Anh 1 | 2 | 2 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 8 | CHọN 1/4 HọC PHầN GDTC: GT01019, GT01020, GT01021, GT01022 | Giáo dục thể chất (Chọn 1 trong 4 HP: Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông) | 1 | 0 | 1 | — | — |
PCBB
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 9 | QS01011 | Đường lối quân sự của Đảng | 3 | 3 | 0 | — | — |
PCBB
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 10 | QS01012 | Công tác quốc phòng - an ninh | 2 | 2 | 0 | — | — |
PCBB
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
Học kỳ 4 (HK2-2026-2027)
| STT | Mã MH | Tên môn học | Số TC | LT | TH | Môn học tiên quyết | Mã MHTQ | BB/TC | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TH92025 | Giải tích | 4 | 4 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Giải tích - TH92025:
|
||||||||||||
| 2 | TH93062 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 4 | 3 | 1 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - TH93062:
|
||||||||||||
| 3 | TH93086 | Mạng máy tính | 3 | 2.5 | 0.5 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Mạng máy tính - TH93086:
|
||||||||||||
| 4 | TH94012 | Nhập môn Khoa học dữ liệu | 3 | 2 | 1 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Nhập môn Khoa học dữ liệu - TH94012:
|
||||||||||||
| 5 | XH91062 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 2 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 6 | DN91035 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 7 | QS01013 | Quân sự chung | 2 | 1 | 1 | — | — |
PCBB
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 8 | QS01014 | Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và CT | 4 | 0 | 4 | — | — |
PCBB
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
Học kỳ 5 (HK1-2027-2028)
| STT | Mã MH | Tên môn học | Số TC | LT | TH | Môn học tiên quyết | Mã MHTQ | BB/TC | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XH91075 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | 2 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 2 | XH91076 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 2 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 3 | TH94002 | Nguyên lý hệ điều hành | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Nguyên lý hệ điều hành - TH94002:
|
||||||||||||
| 4 | TH94010 | Trí tuệ nhân tạo | 3 | 2.5 | 0.5 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Trí tuệ nhân tạo - TH94010:
|
||||||||||||
| 5 | TH92023 | Xác suất thống kê | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Xác suất thống kê - TH92023:
|
||||||||||||
| 6 | TH93087 | Toán rời rạc | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Toán rời rạc - TH93087:
|
||||||||||||
| 7 | TH94063 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 3 | 2 | 1 | — | — |
Tự chọn
|
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 6 | |||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Hệ quản trị cơ sở dữ liệu - TH94063:
|
||||||||||||
| 8 | TH94008 | Phân tích và thiết kế hướng đối tượng | 3 | 3 | 0 | Công nghệ phần mềm | TH93061 |
Tự chọn
|
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 6 | |||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Phân tích và thiết kế hướng đối tượng - TH94008:
|
||||||||||||
| 9 | TH94066 | Lập trình hướng đối tượng | 3 | 2 | 1 | Kỹ thuật lập trình | TH93060 |
Tự chọn
|
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 6 | |||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Lập trình hướng đối tượng - TH94066:
|
||||||||||||
| 10 | CHọN 1/3 HọC PHầN GDTC: GT01023, GT01024, GT01025 | Giáo dục thể chất (Chọn 1 trong 3HP: Cờ vua, Golf, Yoga ) | 1 | 0 | 1 | — | — |
PCBB
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 11 | KN01005/ KN01006 | Kỹ năng mềm: Chọn 1 trong 2 học phần: Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập) | 2 | 2 | 0 | — | — |
PCBB
|
||||
|
No equivalent subjects.
|
Học kỳ 6 (HK2-2027-2028)
| STT | Mã MH | Tên môn học | Số TC | LT | TH | Môn học tiên quyết | Mã MHTQ | BB/TC | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KN01008/ KN01009/ KN01010 | Kỹ năng mềm: Chọn 1 trong 3 học phần: Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan) | 2 | 2 | 0 | — | — |
PCBB
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 2 | TH93085 | An toàn hệ thống thông tin | 3 | 2.5 | 0.5 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho An toàn hệ thống thông tin - TH93085:
|
||||||||||||||||||
| 3 | TH94007 | Kỹ thuật dữ liệu | 3 | 2 | 1 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Kỹ thuật dữ liệu - TH94007:
|
||||||||||||||||||
| 4 | TH94005 | Học máy và khai phá dữ liệu | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||||||||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||||||||
| 5 | TH94031 | Phân tích và Trực quan hóa dữ liệu | 4 | 3 | 1 | Nhập môn Khoa học dữ liệu | TH94012 |
Tự chọn
|
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 10 | |||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Phân tích và Trực quan hóa dữ liệu - TH94031:
|
||||||||||||||||||
| 6 | TH94013 | Xử lý dữ liệu lớn | 3 | 2 | 1 | Nhập môn Khoa học dữ liệu | TH94012 |
Tự chọn
|
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 10 | |||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Xử lý dữ liệu lớn - TH94013:
|
||||||||||||||||||
| 7 | TH94006 | Học sâu | 3 | 2 | 1 | — | — |
Tự chọn
|
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 10 | |||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Học sâu - TH94006:
|
||||||||||||||||||
| 8 | TH94090 | Điện toán đám mây | 3 | 2 | 1 | — | — |
Tự chọn
|
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 10 | |||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Điện toán đám mây - TH94090:
|
||||||||||||||||||
| 9 | TH94070 | Phát triển ứng dụng web | 4 | 3 | 1 | Kỹ thuật lập trình | TH93060 |
Tự chọn
|
Tổng số tín chỉ tối thiểu phải chọn: 10 | |||||||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Phát triển ứng dụng web - TH94070:
|
Học kỳ 7 (HK1-2028-2029)
| STT | Mã MH | Tên môn học | Số TC | LT | TH | Môn học tiên quyết | Mã MHTQ | BB/TC | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TH94373 | Thực tập nghề nghiệp KHDL&TTNT | 10 | 0 | 10 | — | — |
Bắt buộc
|
Đã tích lũy được tối thiểu 86 tín chỉ | |||
|
No equivalent subjects.
|
||||||||||||
| 2 | TH94011 | Triển khai, tích hợp và vận hành hệ thống dữ liệu lớn | 3 | 2 | 1 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Triển khai, tích hợp và vận hành hệ thống dữ liệu lớn - TH94011:
|
||||||||||||
| 3 | TH94009 | Thị giác máy tính | 3 | 3 | 0 | — | — |
Bắt buộc
|
||||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Thị giác máy tính - TH94009:
|
Học kỳ 8 (HK2-2028-2029)
| STT | Mã MH | Tên môn học | Số TC | LT | TH | Môn học tiên quyết | Mã MHTQ | BB/TC | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TH94493 | Khóa luận tốt nghiệp KHDL&TTNT | 10 | 0 | 10 | — | — |
Bắt buộc
|
Đã tích lũy được tối thiểu 100 tín chỉ | |||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Khóa luận tốt nghiệp KHDL&TTNT - TH94493:
|
||||||||||||
| 2 | TH94099 | Chuyển đổi số trong phát triển nông nghiệp bền vững | 3 | 2 | 1 | — | — |
Tự chọn
|
TC thay thế KLTN | |||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Chuyển đổi số trong phát triển nông nghiệp bền vững - TH94099:
|
||||||||||||
| 3 | TH94014 | Phân tích nghiệp vụ | 3 | 3 | 0 | Công nghệ phần mềm | TH93061 |
Tự chọn
|
TC thay thế KLTN | |||
|
Danh sách các môn học tương đương cho Phân tích nghiệp vụ - TH94014:
|
||||||||||||
| 4 | TH94015 | Đồ án KHDL&TTNT | 4 | 0 | 4 | Nhập môn Khoa học dữ liệu | TH94012 |
Tự chọn
|
TC thay thế KLTN | |||
|
No equivalent subjects.
|
Bản quyền thuộc về
:
Khoa Công nghệ thông tin,
Học viện Nông nghiệp Việt Nam